Bảng giá xe Vinfast 2019 lăn bánh – Nhiều ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng

Cập nhật bảng giá xe Vinfast 2019 mới nhất với các phiên bản xe ô tô VinFast LUX A2.0, LUX SA2.0, Fadil với đủ màu sắc, hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất ưu đãi.

xe Vinfast

Xe VinFast Fadil

Cập nhật bảng giá lăn bánh xe VinFast mới nhất

Bảng giá xe Vinfast tháng 12 năm 2019
Dòng xe Động cơ/Hộp số Công suất/mô-men xoắn Giá tháng 12/2019 (kèm VAT)
VinFast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn 2.0L-8AT 174/300 1.099
VinFast LUX A2.0 sedan bản nâng cao 2.0L-8AT 174/300 1.187
VinFast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa đen) 2.0L-8AT 174/300 1.337,7
VinFast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu) 2.0L-8AT 174/300 1.348,7
VinFast LUX SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn 2.0L-8AT 228/350 1.530
VinFast LUX SA2.0 bản nâng cao 2.0L-8AT 228/350 1.614,4
VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa đen) 2.0L-8AT 228/350 1.803,4
VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu) 2.0L-8AT 228/350 1.814,4
VinFast LUX V8
VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base) 1.4L-CVT 98/128 394.9
VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus) 1.4L-CVT 98/128 423

Bảng giá xe VinFast 2019 lăn bánh

Bảng giá xe Vinfast Fadil 2019 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 394.900.000 394.900.000 394.900.000
Phí trước bạ 47.388.000 39.490.000 39.490.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 5.923.500 5.923.500 5.923.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 469.412.900 461.514.900 442.514.900

Bảng giá xe Vinfast Fadil 2019 bản Nâng cao (Plus) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 423.000.000 423.000.000 423.000.000
Phí trước bạ 50.760.000 42.300.000 42.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.345.000 6.345.000 6.345.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 501.306.400 492.846.400 473.846.400

Bảng giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000
Phí trước bạ 131.880.000 109.900.000 109.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 16.485.000 16.485.000 16.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.268.566.400 1.246.586.400 1.227.586.400

Bảng giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản nâng cao lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.187.000.000 1.187.000.000 1.187.000.000
Phí trước bạ 142.440.000 118.700.000 118.700.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 17.805.000 17.805.000 17.805.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.368.446.400 1.344.706.400 1.325.706.400

Bảng giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa đen) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.337.700.000 1.337.700.000 1.337.700.000
Phí trước bạ 160.524.000 133.770.000 133.770.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 20.065.500 20.065.500 20.065.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.539.490.900 1.512.736.900 1.493.736.900

Bảng giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.348.700.000 1.348.700.000 1.348.700.000
Phí trước bạ 161.844.000 134.870.000 134.870.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 20.230.500 20.230.500 20.230.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.551.975.900 1.525.001.900 1.506.001.900

Bảng giá xe Vinfast LUX SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn lăn bánh

Hiện tại, các đại lý vẫn tiếp tục nhận đơn đặt mua xe VinFast LUX SA2.0 2019. Khách hàng sẽ nhận được Voucher trị giá lên tới 10 triệu đồng khi đặt cọc và ký hợp đồng mua VinFast LUX SA2.0 2019. Liên hệ ngay: 0929 085 774

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.530.000.000 1.530.000.000 1.530.000.000
Phí trước bạ 183.600.000 153.000.000 153.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 22.950.000 22.950.000 22.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.758.457.400 1.727.857.400 1.708.857.400

Bảng giá xe Vinfast LUX SA2.0 bản nâng cao lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.614.400.000 1.614.400.000 1.614.400.000
Phí trước bạ 193.728.000 161.440.000 161.440.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 24.216.000 24.216.000 24.216.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.854.251.400 1.821.963.400 1.802.963.400

Bảng giá xe Vinfast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa màu đen) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.803.400.000 1.803.400.000 1.803.400.000
Phí trước bạ 216.408.000 180.340.000 180.340.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 27.051.000 27.051.000 27.051.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 2.068.766.400 2.032.698.400 2.013.698.400

Bảng giá xe Vinfast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.814.400.000 1.814.400.000 1.814.400.000
Phí trước bạ 217.728.000 181.440.000 181.440.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 27.216.000 27.216.000 27.216.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 2.081.251.400 2.044.963.400 2.025.963.400

Ngoài các dòng xe ô tô, VinFast còn mang đến thương hiệu xe điện VinFast Klara 2019 với giá hơn 20 triệu đồng.

VinFast với thương hiệu ô tô Việt luôn là đề tài được nhiều người quan tâm trong thời gian gần đây. Với mức giá ưu đãi hấp dẫn trên thị trường, VinFast đã làm nhiều người khá bất ngờ khi tung ra mức giá bán chính thức. Cùng chờ những điều bất ngờ VinFast mang đến trong thời gian tới.

Đăng kí đặt mua xe VinFast ở đâu?

Để đặc cọc mua xe VinFast, quý độc giả có thể tham khảo danh sách showroom xe VinFast sau đây:

VMM Royal City, 72A Nguyễn Trãi, Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

VCC Phạm Ngọc Thạch, 2 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội

VMM Times City, 458 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội

VCP Long Biên, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Hà Nội

Vincom Center Landmark 81, Khu đô thị Central Park, 208 đường Nguyễn Hữu Cảnh, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

VMM Thảo Điền, 159 Xa lộ Hà Nội, Thảo Điền, Quận 2, TP.HCM

Thủ tục mua xe VinFast trả góp ra sao?

Để hỗ trợ khách hàng nhanh chóng có thể sở hữu dòng xe ô tô mang thương hiệu Việt Nam, VinFast đang bắt đầu liên kết với các ngân hàng cho vay mua xe VinFast trả góp, sau đây là thu tục cho vay mua xe VinFast trả góp:

+ Bản sao CMND, sổ hộ khẩu của người đứng tên vay và của vợ/chồng người vay.

+ Bản sao giấy đăng ký kết hôn (nếu có) hoặc giấy chứng nhận độc thân

+ Hợp đồng lao động và bảng lương 3 tháng gần nhất của cả 2 vợ chồng (nếu độc thân thì chỉ cần cung cấp hợp đồng lao động và bảng lương của của người đứng tên vay vốn).

+ Bản hợp đồng gốc mua ôtô và phiếu thu tiền đặt cọc mua bán ôtô.

Quý khách hàng khi quyết định mua xe trả góp cần tìm hiểu kĩ trước các thông tin và yêu cầu cụ thể của từng ngân hàng để có thể nhanh chóng hoàn tất thủ tục vay trong thời gian sớm nhất.

Đối tượng đủ điều kiện vay mua xe ô tô VinFast trả góp

Mua xe trả góp là nhu cầu của rất nhiều cá nhân cũng như doanh nghiệp ở thời điểm hiện tại. Tuy nhiên, không phải ai cũng có đủ điều kiện để có thể làm thủ tục mua xe. Vậy nên, quý khách muốn mua xe trả góp cần phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

–  Cá nhân có việc làm hoặc có hoạt động kinh doanh ổn định, ưu tiên cá nhân có thu nhập cao hàng tháng và chứng minh được nguồn thu nhập.

– Cá nhân có nhu cầu mua ôtô để phục vụ công việc đi lại, sinh hoạt hàng ngày, không nhằm mục đích sử dụng cho việc kinh doanh hoạt động vận tải.

– Không bị nợ quá hạn, nợ xấu tại bất cứ tổ chức tín dụng nào vào thời điểm ngân hàng xét cấp tín dụng.

– Người vay có tài sản đảm bảo là những loại tài sản được hình thành từ vốn vay hoặc người vay có thể thế chấp những tài sản khác có giá trị của chính mình hoặc của bên thứ 3.

– Đáp ứng đủ các điều kiện trên, quý khách có thể tiến hành làm thủ tục vay vốn mua xe trả góp của mình.

Cân đối bài toán chi phí bằng việc mua xe trả góp

Bên cạnh, Techcombank, hàng loạt ngân hàng lớn tại Việt Nam cũng hỗ trợ mua xe VinFast trả góp, cụ thể quý độc giả có thể tham khảo bảng lãi suất vay mua xe trả góp tại các ngân hàng sau đây:

Ngân hàng Lãi suất ưu đãi 
3 tháng đầu 6 tháng đầu  12 tháng đầu  24 tháng đầu  36 tháng đầu 
BIDV 7,80 8,80
VPBANK 6,90 7,90 8,90
VIETINBANK 7,70
VIETCOMBANK 8,40 9,10 9,50
VIB 7,90 9,50
TECHCOMBANK 7,99 8,79
TPBANK 7,60 8,20 8,90
SHINHANBANK 8,19 8,79 9,49
UOB 5,80 7,25 8,80
SHB 7,50 8,00
SCB 6,98 7,98
MBBANK 8,29
SEABANK 7,50 8,50
SACOMBANK 8,50 8,80
EXIMBANK 9,0 11,00
OCB 7,99 9,49
LIENVIETPOSTBANK 10,25

Thủ tục mua xe VinFast trả góp

THỦ TỤC CẦN CHUẨN BỊ KHI VAY MUA XE TRẢ GÓP
CÁ NHÂN ĐỨNG TÊN CÔNG TY ĐỨNG TÊN
Hồ sơ pháp lý (bắt buộc) – Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu
– Sổ hộ khẩu
– Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình)
– Giấy phép thành lập
– Giấy phép ĐKKD
– Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)
– Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)
Chứng minh nguồn thu nhập – Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất.
– Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên.
– Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.
– Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất
– Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.

Trình tự mua xe VinFast trả góp:

Bước 1: Ký hợp đồng mua xe ô tô VinFast trả góp tại đại lý, trong hợp đồng thể hiện rõ các điều khoản liên quan đến vấn đề vay vốn mua xe ô tô trả góp.

Bước 2: Tập hợp hồ sơ như danh mục đã kê bên trên + hợp đồng mua bán xe + phiếu đặt cọc hợp đồng + Đề nghị vay vốn gửi cho Ngân hàng.

Bước 3: Thanh toán số tiền vay vốn thông qua các hình thức đúng như thoả thuận giữa người mua và đại lý. Sau đó người mua sẽ dùng hồ sơ vay vốn đăng ký sở hữu xe theo tên mình. Thông thường việc này được hỗ trợ 100%, thời gian thực hiên khoảng trong 01 ngày. Lúc này chiếc xe đã đứng tên khách hàng (mặc dù mới chỉ nộp 20-30%).

Bước 4: Đến ngân hàng để bàn giao giấy đăng ký xe hoặc giấy hẹn lấy đăng ký xe, ký hợp đồng giải ngân. Sau khoảng 3 tiếng sau tới đại lý để nhận xe VinFast.

Liên hệ báo giá, mua xe VinFast Fadil giá tốt:

Trên đây là một số thông tin về ngày ra mắt, bảng ước tính giá xe VinFast, thủ tục cho vay cũng như một số điều kiện cần thiết cần phải có để được vay vốn mua xe trả góp. Hy vọng với những thông tin bổ ích này, quý khách sẽ có cái nhìn bao quát hơn về vấn đề mua xe trả góp và dễ dàng hơn trong quá trình làm thủ tục vay vốn của mình.

Xem thêm: VinFast Fadil và SUV Lux SA 2.0 lộ diện ảnh chụp khoang động cơ

Ly Trần Lt (Tổng hợp)

Rating: 4.8/5. From 17 votes.
Please wait...
4 Comments

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.