Giá xe Vinfast 2020 lăn bánh mới nhất, giá xe tăng nhẹ kể từ tháng 7

Giá xe Vinfast được điều chỉnh tăng nhẹ kể từ ngày 15/07/2020. Mẫu xe Vinfast Fadil bản cao cấp tăng nhẹ 7,1 triệu đồng. Mẫu SUV 7 chỗ Vinfast Lux SA2.0 bản cao cấp tăng từ 75,6 triệu đồng.

xe Vinfast
Vinfast Fadil

Cập nhật bảng giá lăn bánh xe VinFast mới nhất

Giá xe VinFast 2020 mới từ tháng 07/2020

Với các khách hàng mua xe và xuất hóa đơn từ ngày hôm nay tới trước ngày 15/7/2020 vẫn sẽ được hưởng chính sách giá hiện hành.

Ngoài ra, giá bán xe Vinfast Lux A2.0Vinfast Lux SA2.0 bản cao cấp sẽ không còn khác biệt giữa các lựa chọn màu da nội thất.

Bảng giá xe Vinfast mới nhất 2020

Mẫu xe

Giá bán niêm yết Giá bán mới nhất đã bao gồm VAT

Giá bán mới kể từ 15/07/2020

VinFast Fadil

VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn (Base)

414.900.000

373.410.000

425.000.000

VinFast Fadil bản Nâng cao (Plus)

449.000.000

404.100.000

459.000.000

VinFast Fadil bản Cao Cấp

491.900.000

442.710.000

499.000.000

VinFast LUX A2.0

VinFast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn

1.129.000.000

896.100.000

1.179.000.000

VinFast LUX A2.0 sedan bản nâng cao

1.217.000.000

975.300.000

1.269.000.000

VinFast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa đen)

1.367.700.000

1.110.930.000

1.419.000.000

VinFast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu)

1.378.700.000

1.120.830.000

1.419.000.000

VinFast LUX SA2.0

VinFast LUX SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn

1.580.000.000

1.322.000.000

1.649.000.000

VinFast LUX SA2.0 bản nâng cao

1.664.400.000

1.397.960.000

1.739.000.000

VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa đen)

1.853.400.000

1.568.060.000

1.929.000.000

VinFast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu)

1.864.400.000

1.577.960.000

1.929.000.000

Ngoài mức giá mới áp dụng từ ngày 15/7/2020, VinFast vẫn tiếp tục triển khai các chính sách ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng như: hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (trừ trực tiếp vào giá xe), miễn lãi vay 2 năm đầu nếu khách hàng mua xe trả góp hoặc chiết khấu vào giá xe nếu khách hàng thanh toán ngay 100%.

So sánh giá xe Vinfast vừa cập nhật và mức giá niêm yết cũ

Mẫu xe

Phiên bản Giá ưu đãi hiện tại (triệu đồng) Giá mới từ tháng 07/2020 (triệu đồng)

Mức tăng so với hiện tại (triệu đồng)

Fadil

Tiêu chuẩn

373,41

425

51.59

Nâng cao

404,1

459 54.9

Cao cấp

442,71 499

56.29

Lux A2.0

Tiêu chuẩn

896.1 1.179 282.9
Nâng cao 975.3 1.269

293.7

Cao cấp

1.100,9 – 1.120,8 1.419 298.2 – 318.1
Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 1.322 1.649

327

Nâng cao

1.397,9 1.739 341.1
Cao cấp 1.568 – 1.577,9 1.929

351.1 – 361

Đặc biệt, hai dòng xe Vinfast Lux A2.0Vinfast Lux SA2.0 đang được áp dụng chính sách bảo hành chính hãng tốt nhất thị trường hiện nay, với thời hạn bảo hành lên tới 5 năm hoặc 165.000 km (tùy điều kiện nào đến trước), cùng dịch vụ cứu hộ miễn phí 24/7 trong suốt thời gian bảo hành.

Giá xe Vinfast Fadil 2020 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 373.410.000 373.410.000 373.410.000
Phí trước bạ 47.388.000 39.490.000 39.490.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 5.923.500 5.923.500 5.923.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 447.922.900 440.024.900 440.392.900

Giá xe Vinfast Fadil 2020 bản Nâng cao (Plus) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 404.100.000 404.100.000 404.100.000
Phí trước bạ 50.760.000 42.300.000 42.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.345.000 6.345.000 6.345.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 482.406.400 473.946.400 454.946.400

Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 896.100.000 896.100.000 896.100.000
Phí trước bạ 131.880.000 109.900.000 109.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 16.485.000 16.485.000 16.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.065.666.400 1.043.686.400 1.024.686.400

Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản nâng cao lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 975.300.000  975.300.000  975.300.000
Phí trước bạ 142.440.000 118.700.000 118.700.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 17.805.000 17.805.000 17.805.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.156.746.400 1.133.006.400 1.114.006.400

Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa đen) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.110.930.000 1.110.930.000 1.110.930.000
Phí trước bạ 160.524.000 133.770.000 133.770.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 20.065.500 20.065.500 20.065.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.312.790.900 1.285.966.900 1.266.966.900

Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.120.830.000 1.120.830.000 1.120.830.000
Phí trước bạ 161.844.000 134.870.000 134.870.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 20.230.500 20.230.500 20.230.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.324.105.900 1.297.131.900 1.278.131.900

Giá xe Vinfast LUX SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.322.000.000 1.530.000.000 1.530.000.000
Phí trước bạ 183.600.000 153.000.000 153.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 22.950.000 22.950.000 22.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.550.457.400 1.519.857.400 1.500.857.400

Giá xe Vinfast LUX SA2.0 bản nâng cao lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.397.960.000 1.397.960.000 1.397.960.000
Phí trước bạ 193.728.000 161.440.000 161.440.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 24.216.000 24.216.000 24.216.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.637.811.400 1.605.523.400 1.586.523.400

Giá xe Vinfast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa màu đen) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.568.060.000 1.568.060.000 1.803.400.000
Phí trước bạ 216.408.000 180.340.000 180.340.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 27.051.000 27.051.000 27.051.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.833.426.400 1.797.358.400 1.778.358.400

Giá xe Vinfast LUX SA2.0 bản cao cấp (nội thất da Nappa be hoặc nâu) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.577.960.000 1.577.960.000 1.577.960.000
Phí trước bạ 217.728.000 181.440.000 181.440.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 27.216.000 27.216.000 27.216.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.844.811.400 1.781.523.400 2.025.726.960

Ngoài các dòng xe ô tô, VinFast còn mang đến thương hiệu xe điện VinFast Klara với giá hơn 20 triệu đồng.

Giá xe VinFast Klara
20/11/2018
1/1/2019
1/3/2019
1/5/2020
VinFast Klara bản pin Lithium-ion
32.272.727
36.272.727
45.454.545
51.818.181
VinFast Klara bản ắc quy axit-chì
19.090.909
22.727.272
27.272.727
30.909.090

VinFast với thương hiệu ô tô Việt luôn là đề tài được nhiều người quan tâm trong thời gian gần đây. Với mức giá ưu đãi hấp dẫn trên thị trường, VinFast đã làm nhiều người khá bất ngờ khi tung ra mức giá bán chính thức. Cùng chờ những điều bất ngờ VinFast mang đến trong thời gian tới.

Thông số kỹ thuật Vinfast Fadil

Mẫu xe Vinfast Fadil
Số chỗ ngồi 05
Xuất xứ Việt Nam
Kích thước DxRxC (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Số màu tùy chọn 05
Trọng lượng không tải (kg) 992 kg
Số túi khí 06
Thể tích khoang hành lý (L) 206 L
Động cơ Xăng, 1.4L- i4
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (mã lực) 98Hp / 6200rpm
Mô men xoắn (Nm) 128Nm / 4400 rpm
Hộp số tự động, CVT
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Mâm xe 15 inch
Lốp xe 185/55 R15

Thông số kỹ thuật Vinfast Lux A2.0

Mẫu xe VinFast Lux A2.0 2020
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước tổng thể DxRxC 4973 x 1900 x 1500 mm
Chiều dài cơ sở 2968 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Động cơ Tăng áp 2.0L, i4, DOHC, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích công tác 2.968 cc
Dung tích bình nhiên liệu 70L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 174-228 mã lực
Mô men xoắn cực đại 300-350 Nm
Hộp số Tự động ZF 8 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau
Treo trước/sau Độc lập, tay đòn kép, giá đỡ bằng nhôm/Độc lập, 5 liên kết với đòn hướng dẫn và thanh ổn định ngang
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/đĩa đặc
Tùy chọn màu sắc 08
Cỡ mâm 18-19 inch

Thông số kỹ thuật Vinfast Lux SA2.0

Mẫu xe VinFast Lux SA2.0 2020
Số chỗ ngồi 07
Kiểu xe SUV
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước tổng thể DxRxC 4940 x 1960 x 1773 mm
Chiều dài cơ sở 2933 mm
Khoảng sáng gầm xe 192 mm
Tự trọng/tải trọng (kg) 2140/710
Động cơ Xăng tăng áp 2.0L, I-4, DOHC, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích bình nhiên liệu 85L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 228 mã lực tại 5000-6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 350 Nm tại 1750-4500 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau RWD hoặc 2 cầu AWD
Treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/đĩa đặc
Tay lái trợ lực Thủy lực, điều khiển điện
Màu ngoại thất 08
Cỡ mâm 19 inch

Liên hệ mua xe Vinfast với mức giá ưu đãi: 0911 442 883

Xem thêm video đánh giá nội thất Vinfast Lux SA 2.0

Để theo dõi những video đánh giá mới nhất và thông tin hay về ô tô xin mời quý đọc giả SUBCRIBE kênh Youtube Ô tô Sài Gòn để giao lưu chia sẻ cùng anh em yêu xe trên toàn quốc.

Đăng kí đặt mua xe VinFast ở đâu?

Để đặc cọc mua xe VinFast, quý độc giả có thể tham khảo danh sách showroom xe VinFast sau đây:

Thành phố Quận

Địa chỉ showroom

Hà Nội

Thanh Xuân

VMM Royal City, 72A Nguyễn Trãi, Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

Đống Đa

VCC Phạm Ngọc Thạch, 2 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội

Hai Bà Trưng

VMM Times City, 458 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Long Biên

VCP Long Biên, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Hà Nội

TP.HCM

Q. Bình Thạnh

Vincom Center Landmark 81, Khu đô thị Central Park, 208 đường Nguyễn Hữu Cảnh, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

Quận 2

VMM Thảo Điền, 159 Xa lộ Hà Nội, Thảo Điền, Quận 2, TP.HCM

Liên hệ mua xe Vinfast với mức giá ưu đãi: 0911 442 883

xe vinfast
Các mẫu xe Vinfast

Thủ tục mua xe VinFast trả góp ra sao?

Để hỗ trợ khách hàng nhanh chóng có thể sở hữu dòng xe ô tô mang thương hiệu Việt Nam, VinFast đang bắt đầu liên kết với các ngân hàng cho vay mua xe VinFast trả góp, sau đây là thu tục cho vay mua xe VinFast trả góp:

+ Bản sao CMND, sổ hộ khẩu của người đứng tên vay và của vợ/chồng người vay.

+ Bản sao giấy đăng ký kết hôn (nếu có) hoặc giấy chứng nhận độc thân

+ Hợp đồng lao động và bảng lương 3 tháng gần nhất của cả 2 vợ chồng (nếu độc thân thì chỉ cần cung cấp hợp đồng lao động và bảng lương của của người đứng tên vay vốn).

+ Bản hợp đồng gốc mua ôtô và phiếu thu tiền đặt cọc mua bán ôtô.

Quý khách hàng khi quyết định mua xe trả góp cần tìm hiểu kĩ trước các thông tin và yêu cầu cụ thể của từng ngân hàng để có thể nhanh chóng hoàn tất thủ tục vay trong thời gian sớm nhất.

Liên hệ mua xe Vinfast với mức giá ưu đãi: 0911 442 883

xe vinfast
Vinfast Lux SA2.0

Đối tượng đủ điều kiện vay mua xe ô tô VinFast trả góp

Mua xe trả góp là nhu cầu của rất nhiều cá nhân cũng như doanh nghiệp ở thời điểm hiện tại. Tuy nhiên, không phải ai cũng có đủ điều kiện để có thể làm thủ tục mua xe. Vậy nên, quý khách muốn mua xe trả góp cần phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

–  Cá nhân có việc làm hoặc có hoạt động kinh doanh ổn định, ưu tiên cá nhân có thu nhập cao hàng tháng và chứng minh được nguồn thu nhập.

– Cá nhân có nhu cầu mua ôtô để phục vụ công việc đi lại, sinh hoạt hàng ngày, không nhằm mục đích sử dụng cho việc kinh doanh hoạt động vận tải.

– Không bị nợ quá hạn, nợ xấu tại bất cứ tổ chức tín dụng nào vào thời điểm ngân hàng xét cấp tín dụng.

– Người vay có tài sản đảm bảo là những loại tài sản được hình thành từ vốn vay hoặc người vay có thể thế chấp những tài sản khác có giá trị của chính mình hoặc của bên thứ 3.

– Đáp ứng đủ các điều kiện trên, quý khách có thể tiến hành làm thủ tục vay vốn mua xe trả góp của mình.

Liên hệ mua xe Vinfast với mức giá ưu đãi: 0911 442 883

xe vinfast
Vinfast Lux A2.0

Cân đối bài toán chi phí bằng việc mua xe trả góp

Bên cạnh, Techcombank, hàng loạt ngân hàng lớn tại Việt Nam cũng hỗ trợ mua xe VinFast trả góp, cụ thể quý độc giả có thể tham khảo bảng lãi suất vay mua xe trả góp tại các ngân hàng sau đây:

Ngân hàng Lãi suất ưu đãi 
3 tháng đầu 6 tháng đầu  12 tháng đầu  24 tháng đầu  36 tháng đầu 
BIDV 7,80 8,80
VPBANK 6,90 7,90 8,90
VIETINBANK 7,70
VIETCOMBANK 8,40 9,10 9,50
VIB 7,90 9,50
TECHCOMBANK 7,99 8,79
TPBANK 7,60 8,20 8,90
SHINHANBANK 8,19 8,79 9,49
UOB 5,80 7,25 8,80
SHB 7,50 8,00
SCB 6,98 7,98
MBBANK 8,29
SEABANK 7,50 8,50
SACOMBANK 8,50 8,80
EXIMBANK 9,0 11,00
OCB 7,99 9,49
LIENVIETPOSTBANK 10,25

Liên hệ mua xe Vinfast với mức giá ưu đãi: 0911 442 883

Xem thêm bài viết: Người dùng đánh giá xe VinFast Lux A2.0: “Nếu có so thì chỉ nên so với Mercedes C-Class”.

Thủ tục mua xe VinFast trả góp

THỦ TỤC CẦN CHUẨN BỊ KHI VAY MUA XE TRẢ GÓP
CÁ NHÂN ĐỨNG TÊN CÔNG TY ĐỨNG TÊN
Hồ sơ pháp lý (bắt buộc) – Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu
– Sổ hộ khẩu
– Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình)
– Giấy phép thành lập
– Giấy phép ĐKKD
– Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)
– Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)
Chứng minh nguồn thu nhập – Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất.
– Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên.
– Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.
– Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất
– Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.

Liên hệ mua xe Vinfast với mức giá ưu đãi: 0911 442 883

Xem thêm bài viết: Bảng giá xe Mercedes-Benz C-class 2020 cập nhật mới nhất.

xe vinfast
Hình ảnh xe Vinfast Lux SA2.0 trên truyền hình Discovery

Trình tự mua xe VinFast trả góp

Bước 1: Ký hợp đồng mua xe ô tô VinFast trả góp tại đại lý, trong hợp đồng thể hiện rõ các điều khoản liên quan đến vấn đề vay vốn mua xe ô tô trả góp.

Bước 2: Tập hợp hồ sơ như danh mục đã kê bên trên + hợp đồng mua bán xe + phiếu đặt cọc hợp đồng + Đề nghị vay vốn gửi cho Ngân hàng.

Bước 3: Thanh toán số tiền vay vốn thông qua các hình thức đúng như thoả thuận giữa người mua và đại lý. Sau đó người mua sẽ dùng hồ sơ vay vốn đăng ký sở hữu xe theo tên mình. Thông thường việc này được hỗ trợ 100%, thời gian thực hiên khoảng trong 01 ngày. Lúc này chiếc xe đã đứng tên khách hàng (mặc dù mới chỉ nộp 20-30%).

Bước 4: Đến ngân hàng để bàn giao giấy đăng ký xe hoặc giấy hẹn lấy đăng ký xe, ký hợp đồng giải ngân. Sau khoảng 3 tiếng sau tới đại lý để nhận xe VinFast.

Trên đây là một số thông tin về ngày ra mắt, bảng ước tính giá xe VinFast, thủ tục cho vay cũng như một số điều kiện cần thiết cần phải có để được vay vốn mua xe trả góp. Hy vọng với những thông tin bổ ích này, quý khách sẽ có cái nhìn bao quát hơn về vấn đề mua xe trả góp và dễ dàng hơn trong quá trình làm thủ tục vay vốn của mình.

Liên hệ mua xe Vinfast với mức giá ưu đãi: 0911 442 883

Xem thêm bài viết: “Kỳ tích VinFast” lên sóng kênh truyền hình nổi tiếng Discovery.

Tham khảo bảng giá xe Mercedes-Benz GLC vừa được cập nhật tại thị trường Việt Nam.

Mời quý đọc giả LIKE và FOLLOW trang facebook Chợ xe để cập nhật được những thông tin mới nhất.

Để theo dõi những video đánh giá mới nhất và thông tin hay về ô tô xin mời quý đọc giả SUBCRIBE kênh Youtube Ô tô Sài Gòn để giao lưu chia sẻ cùng anh em yêu xe trên toàn quốc.

Rating: 4.9/5. From 23 votes.
Please wait...
Tags:, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,
7 Comments

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.