Honda City 2022: Giá lăn bánh kèm khuyến mãi

Cập nhật bảng giá xe Honda City 2022 lăn bánh mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách hàng khi mua xe trong tháng này. Đánh giá thiết kế mẫu xe sedan ăn khách hiện đang được nhiều người ưa chuộng trên thị trường.

Our Score

Thông số cơ bản xe Honda City 2022

Thông số cơ bản xe Honda City 2022
Kiểu dáng Sedan
Số chỗ ngồi 5
Nhà sản xuất Honda
Giá từ Từ 529 triệu VNĐ
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 5,7 l/100km (trong đô thị 7,3, ngoài đô thị 4,7)
Hộp số Vô cấp

Giá xe Honda City 2022 niêm yết tại đại lý

Hiện tại, Honda đang chào bán mẫu Honda City với 3 phiên bản Honda City G, Honda City L và Honda City RS, cụ thể mức giá bán của các dòng xe này như sau:

BẢNG GIÁ HONDA CITY 2021 THÁNG 9 NĂM 2021
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda City G 529
Honda City L 569
Honda City RS 599

Tham khảo Giá xe Honda City cũ đang được chào bán.

Giá bán Honda City so với các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

Giá xe Honda City 2021

Tham khảo thêm Giá xe Toyota Vios 2021 lăn bánh cập nhật mới nhất.

Giá xe Honda City lăn bánh tại các tỉnh thành

Giá xe Honda City 2021

Ngoài giá xe Honda City niêm yết tại đại lý, khách hàng sẽ cần phải trả thêm các chi phí để có giá xe Honda City lăn bánh mới nhất. Trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm bảo hiểm vật chất xe nếu như một dạng bảo hành. Các mức thuế phí như sau:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 340 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.
  • Bảo hiểm vật chất xe ô tô (không bắt buộc): từ 1,5%-2% giá trị xe

Tham khảo bảng giá xe Honda City 2022 lăn bánh mới nhất qua bảng sau:

Giá lăn bánh xe Honda City G

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 529.000.000 529.000.000 529.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.935.000 7.935.000 7.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Honda City L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 569.000.000 569.000.000 569.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.535.000 8.535.000 8.535.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Honda City RS 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ 71.880.000 59.900.000 59.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.985.000 8.985.000 8.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 702.145.700 681.165.700 671.165.700

Thu mua ô tô cũ giá cao: 0934 161616 – Mr. Tài

Đánh giá Honda City 2022

Thiết kế ngoại thất sang trọng với vẻ đẹp lôi cuốn và hấp dẫn.

Honda City 2022 mới sẽ mang thiết kế lấy cảm hứng từ 2 mẫu Accord và Insight chứ không giống đàn anh Civic. Theo đó, xe sẽ có phần đầu góc cạnh hơn. Lưới tản nhiệt trước lớn nối liền cụm đèn chiếu sáng LED. Thiết kế mui xe được kỳ vọng sẽ được vát cong kiểu coupe như Civic và Accord.

Ngoại thất xe Honda City 2021

Ngoại thất xe Honda City RS 2021 _ đuôi xe

Như vậy, xe Honda City tiếp tục duy trì ưu thế của mình so với xe Toyota Vios về khoảng cách hai trục cùng khoảng sáng gầm để có được không gian nội thất thoải mái hơn lẫn sự cơ động ở các điều kiện đường xấu, còn lại cả hai mẫu xe khá tương đồng về vóc dáng tổng thể.

Ngoại thất xe Honda City RS 2021

Đánh giá xe Honda City 2022 về ngoại thất, không có quá nhiều sự khác biệt so với các phiên bản cũ. Sự khác biệt đầu tiên ở thiết kế nằm ở phần cản trước giúp cho ngoại thất xe City trở nên sắc xảo hơn. Tiếp theo hãng xe Honda tiếp tục thay đổi cho xe Honda City phiên bản mới ở tạo hình đa chấu la-zăng hợp kim 16-inch nay trở nên điệu đà hơn.

Tỉ lệ 10% khác biệt còn lại trên Honda City phiên bản mới nằm ở cản sau. Thiết kế mang đậm tính thể thao hơn nhờ bổ sung các chi tiết nhựa màu đen bao quanh đèn phản quang, kết hợp cùng một thiết kế mới hầm hố hơn.

Nội thất với hàng loạt các trang bị tiện nghi mới mẻ

Phiên bản mới của Honda City đã khắc phục đợc những hạn chế mà những phiên bản cũ còn mắc phải. Nếu như bề ngoài của Honda City 2021 đã trẻ trung và chỉnh chu hơn thì bên trong cabin, Honda tạo cho khách hàng cảm giác hoàn toàn hài lòng khi trải nghiệm và sử dụng.

Honda City 2021

Để giúp cho khách hàng có thể thoải mái khi di chuyển trên cung đường dài, xe Honda City 2022 được trang bị ba tựa đầu có thể tùy chỉnh được độ cao và bệ tì tay kiêm hộc để ly ở vị trí giữa băng ghế.

Màu sắc nội thất đơn giản với tone màu đen tuyền nhấn nhá bằng các đường ốp bạc sang trọng, tạo cảm giác đẳng cấp cho người lái khi ngồi trong xe. Phiên bản mới được kì vọng sẽ sử dụng các chất liệu cao cấp hơn nhằm tăng cường trải nghiệm cho khách hàng.

Nội thất xe Honda City 2021

Có khả năng phiên bản Honda City 2022 sẽ kế thừa mốt số điểm cộng tưởng chừng nhỏ nhưng lại rất đáng khen của phiên bản cũ như việc hãng xe Honda thiết kế cột tay lái của Honda City có thể điều chỉnh được 4 hướng xa – gần – cao – thấp, điều mà đa phần các đối thủ đều thiếu.

Mặc dù City mới có chiều dài cơ sở ngắn hơn 11mm so với thế hệ cũ. Tuy nhiên, hãng xe Nhật Bản đã thiết kế, bố trí lại nội thất bên trong, nhờ đó hàng ghế thứ 2 cho khoảng duỗi chân thoải mái rộng rãi hơn trước.​

Nội thất xe Honda City 2021

Tham khảo bài viết: Soi điểm khác biệt giữa Nissan Sunny 2020 và Honda City 2020 tại Thái.

Tham khảo hệ thống động cơ vận hành Honda City 2022

Theo một số nguồn tin, mẫu xe này sẽ được trang bị máy xăng tăng áp dung tích 1 lít, 3 xy-lanh, với công suất 120 mã lực và mô-men xoắn cực đại đạt tới 200 Nm. Đây sẽ là máy VTEC, DOHC, 12 van. Hộp số vẫn giữ nguyên loại tự động vô cấp.

động cơ xe Honda City 2021

So sánh về hiệu suất, động cơ mới mạnh hơn khoảng 2hp + torque 55Nm (trên thông số), động cơ tăng áp cổng nạp đơn (single-scroll) mới sử dụng điều áp (wastegate) điện tử được ECU điều khiển thông qua cảm biến áp suất khí nạp. Đi cùng hệ thống giải nhiệt khí nạp (Intercooler) loại làm mát bằng nước, sử dụng phun xăng trực tiếp với kim phun đa điểm giúp tăng hiệu quả đánh lửa, hệ thống đóng mở của van nạp và van xả (Dual-VTC), hệ thống điều khiển van biến thiên (VTEC),…​

động cơ xe Honda City 2021

Động cơ mới cũng sở hữu hệ thống ngắt/khởi động động cơ tự động “Idling Stop” góp phần giúp City mới có mức tiêu hao nhiên liệu khi đi đường trường được công bố ~4,2 lít/100 km.

Những trang bị tiện nghi trên Honda City 2022

Ngay chính giữa bảng táp-lô điều khiển trung tâm là màn hình giải trí 08 inch, hỗ trợ hệ điều hành iOS và Android. Đặc biệt, City được trang bị công nghệ Honda CONNECT giúp kết nối xe với điện thoại, cụm đồng hồ hỗ trợ lái dạng analog với viền đỏ mang hơi hướng thể thao, vô lăng tích hợp lẫy chuyển số (giả lập CVT) & điều khiển hành trình (Cruise Control).​

Ở phiên bản hàng đầu, Honda City thế hệ mới được trang bị Tiêu Chuẩn an toàn với loạt phanh: ABS/BA/EBD, cân bằng điện tử (VSA), khởi hành ngang dốc (HAS), 06 túi khí, đèn tín hiệu dừng khẩn cấp (ESS), neo ghế trẻ em ISOFIX, camera lùi hiển thị đa góc nhìn (hình bên dưới)​

Tham khảo bài viết: Cận cảnh Honda City RS 2021 thế hệ mới tại Thái Lan – phiên bản cao cấp nhất của City

Thông số kỹ thuật Honda City 2022

Mẫu xe Honda City 2022
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan
Kích thước DxRxC 4553 x 1748 x 1467 mm
Chiều dài cơ sở 2589 mm
Khoảng sáng gầm cao 135 mm
Động cơ Tăng áp 1.0L VTEC 3 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích công tác 988cc
Dung tích bình nhiên liệu 40L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (hp) 120 mã lực tại 5500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 173 Nm tại 2000-4500 vòng/phút
Hộp số Vô cấp CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 4.3L/100km
Phanh trước/sau Đĩa/tang trống
Trợ lực lái Điện
Cỡ lốp 185/60R15, 185/55R16

Tham khảo thêm Giá xe Hyundai Accent 2021 lăn bánh cập nhật mới nhất.

Mời quý đọc giả LIKE và FOLLOW trang facebook Chợ xe để cập nhật được những thông tin mới nhất.

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]

Comments

comments

Powered by Facebook Comments

14 Comments

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.