Honda Civic 2022: Thông số, đánh giá, giá lăn bánh

Cập nhật bảng giá xe Honda Civic 2021 lăn bánh mới nhất cùng nhiều ưu đãi dành cho khách hàng. Honda Civic có 3 phiên bản với giá dao động từ 729 triệu đến 934 triệu đồng. Xe có nhiều màu sắc và có sẵn để giao ngay tại các đại lí.

Our Score

Mua xe Honda Civic cũ tại Choxe.net

Thông số cơ bản Honda Civic 2022

Kiểu dáng: Sedan
Nhà sản xuất: Honda
Mức tiêu thụ nhiên liệu: kết hợp 6,1-6,2 l/100km (trong đô thị 8,1-8,5, ngoài đô thị 4,8-5)
Dung tích bình nhiên liệu: 47 l
Giá từ: Từ 729 triệu VND
Hộp số: Vô cấp

Giá xe Honda Civic 2022 niêm yết tại đại lý

Honda mang đến thị trường Việt Nam 3 phiên bản Honda Civic mới cùng nhiều mức giá bán khác nhau, theo đó,mức giá thấp nhất là phiên bản Civic E thuộc nhóm màu Đỏ đam mê (RS), Ghi bạc thời trang, Xanh đậm cá tính (RS, G), Đen ánh độc tôn với giá 729 triệu đồng, và đắt nhất là phiên bản Civic RS màu trắng với 934 triệu đồng.

Các phiên bản

Giá xe Honda Civic 2022 mới nhất 

Nhóm màu sắc: Đỏ đam mê (RS), Ghi bạc thời trang, Xanh đậm cá tính (RS, G), Đen ánh độc tôn Nhóm màu sắc: Trắng ngọc quý phái

Civic RS

929.000.000 VNĐ

934.000.000 VNĐ

Civic G

789.000.000 VNĐ

794.000.000 VNĐ

Civic E

729.000.000 VNĐ

734.000.000 VNĐ

Giá các đối thủ của Honda Civic cùng phân khúc

so sánh honda civic cerato mazda 3

Tham khảo giá xe Kia Cerato tại Choxe.net

Bảng giá xe Honda Civic 2022 lăn bánh:

Ngoài giá xe Honda Civic niêm yết tại đại lý, khách hàng sẽ cần phải trả thêm các chi phí để có giá xe Honda Civic lăn bánh mới nhất. Trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm bảo hiểm vật chất xe nếu như một dạng bảo hành. Các mức thuế phí như sau:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 340 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.
  • Bảo hiểm vật chất xe ô tô (không bắt buộc): từ 1,5%-2% giá trị xe

Giá lăn bánh xe Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 934.000.000 934.000.000 934.000.000
Phí trước bạ 112.080.000 93.400.000 93.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.010.000 14.010.000 14.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.082.370.700 1.063.690.700 1.044.690.700

Giá lăn bánh xe Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 929.000.000 929.000.000 929.000.000
Phí trước bạ 111.480.000 92.900.000 92.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.935.000 13.935.000 13.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 29.000.000 1.000.000
Tổng 1.076.695.700 1.058.115.700 1.039.115.700

Giá lăn bánh xe Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 794.000.000 794.000.000 794.000.000
Phí trước bạ 95.280.000 79.400.000 79.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.910.000 11.910.000 11.910.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 923.470.700 908.590.700 888.590.700

Giá lăn bánh xe Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 789.000.000 789.000.000 789.000.000
Phí trước bạ 94.680.000 78.900.000 78.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.835.000 11.835.000 11.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 917.795.700 902.015.700 883.015.700

Giá lăn bánh xe Honda Civic 1.8 E( Trắng Ngọc)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 734.000.000 734.000.000 734.000.000
Phí trước bạ 88.080.000 73.400.000 73.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.010.000 11.010.000 11.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 855.370.700 840.690.700 821.690.700

Giá lăn bánh xe Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 729.000.000 729.000.000 729.000.000
Phí trước bạ 87.480.000 72.900.000 72.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.935.000 10.935.000 10.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 849.695.700 835.115.700 816.115.700

Tham khảo bảng giá xe Mazda 3 lăn bánh mới nhất

Khuyến mãi dành cho khách hàng mua Honda Civic trong tháng

Khuyến mãi, ưu đãi tại các đại lý sẽ được tùy chỉnh theo chính sách riêng, có nơi lên đến 150 triệu đồng cho bản RS và 65 triệu đồng cho bản G, đi kèm một số phần quà phụ kiện. Để biết thông tin chi tiết trong tháng 9/2021 cùng các khuyến mãi hấp dẫn khác, độc giả có thể liên hệ trực tiếp tới các đại lý trên toàn quốc.

Honda hỗ trợ mua xe trả góp với mức lãi suất ưu đãi

Nhằm giúp khách hàng tính toán được chi tiết khoản vay mua xe Honda Civic trả góp, khách hàng có thể căn cứ vào lãi suất vay mua xe tại các ngân hàng.

Thủ tục vay mua xe Honda Civic trả góp

Để mua xe Honda Civic trả góp, khách hàng cá nhân cũng như doanh nghiệp cần chuẩn bị một số vốn đủ theo yêu cầu của ngân hàng và các giấy tờ cần thiết. Cụ thể như sau:

THỦ TỤC CẦN CHUẨN BỊ KHI VAY MUA XE TRẢ GÓP
CÁ NHÂN ĐỨNG TÊN CÔNG TY ĐỨNG TÊN
Hồ sơ pháp lý (bắt buộc) – Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu
– Sổ hộ khẩu
– Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình)
– Giấy phép thành lập
– Giấy phép ĐKKD
– Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)
– Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)
Chứng minh nguồn thu nhập – Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất.
– Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên.
– Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.
– Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất
– Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.

(Tùy theo đặc điểm khoản vay và tính chất công việc của khách hàng mà ngân hàng sẽ yêu cầu một số giấy tờ nhất định kể trên hoặc các giấy tờ khác bổ sung. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tốt nhất)

Quy trình mua xe Honda Civic trả góp 

Bước 1: Ký hợp đồng mua xe ô tô Honda Civic trả góp tại đại lý, trong hợp đồng thể hiện rõ các điều khoản liên quan đến vấn đề vay vốn mua xe ô tô trả góp.

Bước 2: Tập hợp hồ sơ như danh mục đã kê bên trên + hợp đồng mua bán xe + phiếu đặt cọc hợp đồng + Đề nghị vay vốn gửi cho Ngân hàng.

Bước 3: Thanh toán số tiền vay vốn thông qua các hình thức đúng như thoả thuận giữa người mua và đại lý. Sau đó người mua sẽ dùng hồ sơ vay vốn đăng ký sở hữu xe theo tên mình. Thông thường việc này được hỗ trợ 100%, thời gian thực hiên khoảng trong 01 ngày. Lúc này chiếc xe đã đứng tên khách hàng (mặc dù mới chỉ nộp 20-30%).

Bước 4: Đến ngân hàng để bàn giao giấy đăng ký xe hoặc giấy hẹn lấy đăng ký xe, ký hợp đồng giải ngân. Sau khoảng 3 tiếng sau tới đại lý để nhận xe Honda Civic.

Đánh giá thiết kế xe Honda Civic 2022

Honda Civic 2022 nổi bật với nhiều tuỳ chọn màu sắc

Honda mang đến thị trường Việt Nam 3 phiên bản RS, G và E sở hữu những giá trị riêng biệt, đáp ứng nhu cầu và cá tính của từng khách hàng. Đặc biệt, đối với phiên bản thể thao – Xe Honda Civic RS (Road Sailing) có thêm tùy chọn màu đỏ và được trang bị động cơ tăng áp 1.5L VTEC TURBO với công suất 170Hp, mômen xoắn lên đến 220Nm tại 1.700 – 5.500 vòng/phút.

giá xe honda civic

Tiếp theo, phiên bản Civic G được trang bị hàng loạt những tiện ích tiên tiến, công nghệ hiện đại, đem đến cho khách hàng những trải nghiệm công nghệ ấn tượng với động cơ 8L i-VTEC, cụm đèn trước full LED, màn hình cảm ứng giải trí 7 inch công nghệ IPS, kết nối điện thoại thông minh, điều khiển bằng giọng nói, khởi động từ xa bằng chìa khóa…

Kế thừa sự thành công của những thế hệ tiền nhiệm, phiên bản Honda Civic E được trang bị hàng loạt những tính năng tiên tiến, nâng cao hiệu suất vận hành của chiếc xe, đem đến cho khách hàng cảm giác thú vị khi cầm lái.

Một trong số đó có thể kể đến như: phanh tay điện tử (EPB), Chế độ giữ phanh tự động (Brake Hold), Hệ thống cân bằng điện tử (VSA), Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)…

đèn hậu honda civic

Bên cạnh xe Honda Civic Type R thì phiên bản RS chính thức được giới thiệu trên thị trường Việt Nam với hàng loạt những trang bị hiện đại và tiện nghi. Cùng chúng tôi tham khảo thiết kế xe Honda Civic RS 2021 mới nhất sau đây.

Ngoại thất hiện đại và cá tính

Đây là lần đầu tiên HVN giới thiệu đến khách hàng phiên bản thể thao Civic RS, trong đó RS là chữ viết tắt của “Road Sailling”  đại diện cho tinh thần thể thao và không ngừng chinh phục thử thách của Honda, luôn hướng đến sự năng động, phóng khoáng trong sáng tạo nhưng vẫn theo đuổi đỉnh cao của sự hoàn mỹ, tinh tế.

giá xe honda civic

Về thiết kế, phần đầu của Honda Civic RS 2022 sở hữu thanh chrome sơn đen bóng khác với thế hệ trước được mạ chrome sáng, bộ lazang 18inch, cánh gió thể thao (thế hệ cũ không có), cụm đèn pha LED tiêu chuẩn, cản trước được thiết kế kéo dài xuyên suốt thay vì chia ra 3 khoang như thế hệ trước, hốc đèn sương mù phía trước sơn đen bóng đi kèm đèn sương mù dạng tròn. Bên cạnh đó, với mục tiêu tối đa hóa sự tiện nghi cho người lái, Honda Civic 2020 được trang bị thêm một số tính năng mới: Khởi động từ xa bằng chìa khóa, Điều hòa hai vùng độc lập..

giá xe honda civic

Để tăng thêm độ thu hút cho khách hàng cũng như đáp ứng như cầu thị hiếu trên thị trường, trang bị bộ mâm với kích thước 18 inch, trong khi thế hệ hiện tại là 17 inch. Lốp của bản 1.5 Turbo RS cũng tăng lên mức 235/40, cánh lướt gió sau đuôi xe là trang bị tiêu chuẩn.

Nội thất sang trọng, tiện nghi cùng nhiều trang bị hiện đại

Honda Civic 1.8G và 1.5 Turbo RS được trang bị tính năng đề nổ bằng chìa từ xa, cánh gió đuôi nhưng đổi lại Honda Civic 2021 sẽ không có cửa sổ trời như thế hệ hiện tại kể cả bản cao cấp nhất. Phiên bản RS được trang bị mâm 5 chấu 18 inch (hiện tại 17inch) đi kèm lốp 235/40.

Nội thất của phiên bản 1.5 RS sẽ giống với phiên bản hiệu năng cao Type-R khi trang bị ghế da và vô lăng viền chỉ đỏ, riêng màn hình nền đồng hồ hiển thị và giải trí trung tâm cũng có tông màu đỏ.

Hệ thống động cơ vận hành mạnh mẽ với công suất đạt 173 mã lực

Hệ động lực trên xe Honda Civic 2021 được giữ nguyên như thế hệ trước với hai cấu hình động cơ: một động cơ 1.5L VTEC Turbo (tăng áp) cho công suất 173 mã lực tại 5500 vòng/phút và một động cơ 1.8L i-VTEC hút khí tự nhiên cho công suất 141 mã lực tại 6500 vòng/phút, đi kèm hộp số tự động CVT và hệ dẫn động cầu trước FWD.

Tham khảo thêm bài viết: KIA Morning 2021 – giá cả cạnh tranh, thiết kế độc đáo

Xem thêm video đánh giá Honda Civic

Để theo dõi những video đánh giá mới nhất và thông tin hay về ô tô xin mời quý đọc giả SUBCRIBE kênh Youtube Ô tô Sài Gòn để giao lưu chia sẻ cùng anh em yêu xe trên toàn quốc.

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]

Comments

comments

Powered by Facebook Comments

15 Comments

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.