Bảng giá xe Hyundai i10 2020 lăn bánh cập nhật mới nhất – Mẫu Hatchback cạnh tranh mạnh mẽ trong phân khúc

Giá bán niêm yết của mẫu xe Hyundai i10 có mức giảm nhẹ sau dịch Covid. Chợ Xe cập nhật lại bảng giá lăn bánh xe i10 mới cùng với thông tin chương trình ưu đãi mua xe trả góp cực tốt, thông tin về giảm 50% phí trước bạ của chính phủ.

Với mức điều chỉnh giá mới có giúp Hyundai i10 cạnh tranh với Kia Morning hay đối thủ mới Vinfast Fadil?

xe hyundai i10

Bảng giá xe Hyundai i10 mới nhất 2020

Giá xe Hyundai i10 niêm yết

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu đồng)

Hyundai Grand i10 hatchback 1.2 MT base

325

Hyundai Grand i10 hatchback 1.2 MT

360

Hyundai Grand i10 hatchback 1.2 AT

395

Hyundai Grand i10 sedan 1.2 MT base

345

Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT

385

Hyundai Grand I10 sedan 1.2 AT

410

Tham khảo giá xe Hyundai i10 cũ đang được bán tại Chợ Xe.

Tham khảo bài viết: Trước bạ xe trong nước giảm 50%, có nên mua xe lúc này?

Liên hệ mua bán xe ô tô cũ giá tốt cùng với nhiều chương trình ưu đãi khuyến mãi: 0911 442 883

Giá xe Hyundai i10 lăn bánh

Hiện tại, thủ tướng Chính phủ đồng ý giảm 50% phí trước bạ cho xe lắp ráp trong nước. Giá xe Hyundai i10 lăn bánh trong thời gian tới sẽ có điều chỉnh. Chợ Xe sẽ thường xuyên cập nhật giá xe trên website thường xuyên cho anh em.

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính
TP.HCM Hà Nội Các tỉnh
Hyundai Grand i10 hatchback tiêu chuẩn 325  380  386  361
Hyundai Grand i10 hatchback số sàn 360  418  426  399
Hyundai Grand i10 hatchback số tự động 395  460  465  438
Hyundai Grand i10 sedan tiêu chuẩn 345  402  409  383
Hyundai Grand i10 sedan số sàn 385  446  454  427
Hyundai Grand i10 sedan số tự động 410  473  482  454

Xem thêm bảng giá xe Toyota Wigo lăn bánh mới nhất.

Tham khảo giá xe Kia Morning lăn bánh mới nhất trên toàn quốc.

✅ Ưu đãi khủng: Giá xe Vinfast Fadil giảm cực mạnh gần 70 triệu đồng trong tháng này.

So sánh giá Hyundai i10 với Vinfast Fadil

Mẫu xe

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu đồng)

Hyundai Grand i10

Hatchback 1.2 MT base

325

Hatchback 1.2 MT

360

Hatchback 1.2 AT

395

Sedan 1.2 MT base

345

Sedan 1.2 MT

385

Sedan 1.2 AT

410

Vinfast Fadil

Tiêu chuẩn

373,41

Nâng cao

404,1

Cao cấp

442,71

Xem thêm bài viết: So sánh xe VinFast Fadil và Hyundai i10 – Nên mua xe hạng A nào?

Tham khảo: Tính thử giá lăn bánh của VinFast Fadil phiên bản Plus có giá 429 triệu đồng.

So sánh giá Hyundai i10 và Kia Morning

Mẫu xe

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu đồng)

Hyundai Grand i10

Hatchback 1.2 MT base

325

Hatchback 1.2 MT

360

Hatchback 1.2 AT

395

Sedan 1.2 MT base

345

Sedan 1.2 MT

385

Sedan 1.2 AT

410

Kia Morning

Standard MT (Máy xăng)

299

Standard AT (Máy xăng)

339

Deluxe (Máy Xăng)

355

Luxury (Máy xăng)

393

Xem thêm bài viết: So sánh Kia Morning và Hyundai i10, tư vấn mua xe chạy dịch vụ.

Liên hệ mua bán xe ô tô cũ giá tốt cùng với nhiều chương trình ưu đãi khuyến mãi: 0911 442 883

So sánh giá xe Hyundai i10 và Toyota Wigo

Mẫu xe

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu đồng)

Hyundai Grand i10

Hatchback 1.2 MT base

325

Hatchback 1.2 MT

360

Hatchback 1.2 AT

395

Sedan 1.2 MT base

345

Sedan 1.2 MT

385

Sedan 1.2 AT

410

Toyota Wigo

1.2G MT (Máy xăng)

345

1.2G AT (Máy xăng)

405

Xem thêm bài viết: So sánh Honda Brio cùng các đối thủ VinFast Fadil, Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo.

Liên hệ mua bán xe ô tô cũ giá tốt cùng với nhiều chương trình ưu đãi khuyến mãi: 0911 442 883

Hyundai hỗ trợ mua xe i10 trả góp với mức lãi suất ưu đãi

Bảng lãi suất vay mua xe Hyundai i10 trả góp

Bảng lãi suất vay mua ô tô tại các ngân hàng
Ngân hàng Lãi suất
năm đầu
Mức vay tối đa
%/ giá trị xe
Thời gian vay
(Tháng)
Ngân hàng VIB bank 7.50% 90% 72
Ngân hàng Sacombank 7.40% 80% 84
Ngân hàng TPBank 6.80% 80% 84
Ngân hàng Techcombank 6.50% 80% 60
Ngân hàng Vietcombank 7.30% 80% 72
Ngân hàng BIDV 7.50% 80% 72
Ngân hàng VietinBank 7.50% 80% 84
Ngân hàng VPBank 7.90% 70% 60
Ngân hàng HSBC 8.75% 70% 60
Ngân hàng OceanBank 8.20% 80% 60
Ngân hàng Maritime Bank 8.20% 90% 72
Ngân hàng SHB 5.50% 90% 60
Ngân hàng MBBank 7.00% 80% 84
Ngân hàng ACB 7.50% 75% 84
Ngân hàng VietAbank 6.00% 85% 60

Liên hệ mua bán xe ô tô cũ giá tốt cùng với nhiều chương trình ưu đãi khuyến mãi: 0911 442 883

Ví dụ về bảng tính lãi suất vay mua xe Hyundai i10 trả góp

Khách hàng muốn vay 345 triệu đồng để mua xe Hyundai i10, thời gian vay 4 năm, lãi suất 7.5%, như vậy số tiền khách hàng phải trả cụ thể như sau:

  • Số tiền gốc hàng tháng = 348 : 48  ~ 7,2 triệu / tháng
  • Lãi tháng cao nhất = 348 : 12 x 0.6  ~  1.74 triệu / tháng
  • Tổng gốc + lãi tháng cao nhất = 7.2 triệu + 1.74 triệu = 8.94 triệu
Bảng tính lãi suất trong 12 tháng của Hyundai Grand i10
Tháng Số tiền gốc vay Số tiền gốc phải trả Lãi suất hàng tháng Số tiền phải trả
1 345.00 7.20 1.74 8.94
2 337.80 7.04 0.17 7.21
3 330.76 6.89 0.17 7.06
4 323.87 6.75 0.16 6.91
5 317.12 6.61 0.16 6.77
6 310.52 6.47 0.16 6.62
7 304.05 6.33 0.15 6.49
8 297.71 6.20 0.15 6.35
9 291.51 6.07 0.15 6.22
10 285.44 5.95 0.14 6.09
11 279.49 5.82 0.14 5.96
12 273.67 5.70 0.14 5.84

Liên hệ mua bán xe ô tô cũ giá tốt cùng với nhiều chương trình ưu đãi khuyến mãi: 0911 442 883

Thủ tục mua xe Hyundai i10 2020 trả góp

Để mua xe Hyundai i10 2020 trả góp, khách hàng cá nhân cũng như doanh nghiệp cần chuẩn bị một số vốn đủ theo yêu cầu của ngân hàng và các giấy tờ cần thiết. Cụ thể như sau:

THỦ TỤC CẦN CHUẨN BỊ KHI VAY MUA XE TRẢ GÓP
CÁ NHÂN ĐỨNG TÊN CÔNG TY ĐỨNG TÊN
Hồ sơ pháp lý
(bắt buộc)
– Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu
– Sổ hộ khẩu
– Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình)
– Giấy phép thành lập
– Giấy phép ĐKKD
– Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)
– Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)
Chứng minh nguồn thu nhập – Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất.
– Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên.
– Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.
– Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất
– Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.

(Tùy theo đặc điểm khoản vay và tính chất công việc của khách hàng mà ngân hàng sẽ yêu cầu một số giấy tờ nhất định kể trên hoặc các giấy tờ khác bổ sung. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tốt nhất)

Quy trình mua xe Hyundai i10 trả góp

Bước 1: Ký hợp đồng mua xe ô tô Hyundai i10 trả góp tại đại lý, trong hợp đồng thể hiện rõ các điều khoản liên quan đến vấn đề vay vốn mua xe ô tô trả góp.

Bước 2: Tập hợp hồ sơ như danh mục đã kê bên trên + hợp đồng mua bán xe + phiếu đặt cọc hợp đồng + Đề nghị vay vốn gửi cho Ngân hàng.

Bước 3: Thanh toán số tiền vay vốn thông qua các hình thức đúng như thoả thuận giữa người mua và đại lý. Sau đó người mua sẽ dùng hồ sơ vay vốn đăng ký sở hữu xe theo tên mình. Thông thường việc này được hỗ trợ 100%, thời gian thực hiên khoảng trong 01 ngày. Lúc này chiếc xe đã đứng tên khách hàng (mặc dù mới chỉ nộp 20-30%).

Bước 4: Đến ngân hàng để bàn giao giấy đăng ký xe hoặc giấy hẹn lấy đăng ký xe, ký hợp đồng giải ngân. Sau khoảng 3 tiếng sau tới đại lý để nhận xe Hyundai i10.

Bạn đang có nhu cầu mua xe Hyundai i10 cũ, mới giá tốt, liên hệ ngay: 0911 442 883

Xem thêm bài viết: Hyundai i10 2020 thế hệ mới báo giá: “Ngon” hơn nhưng đắt hơn nhiều.

Đánh giá xe Hyundai i10 2020

Video đánh giá Hyundai i10 thực tế từ người dùng

Like và Subcribe kênh YouTube Ô tô Sài Gòn để nhận được những video đánh giá trải nghiệm các mẫu xe mới nhất trên thị trường.

Liên hệ mua bán xe ô tô cũ giá tốt cùng với nhiều chương trình ưu đãi khuyến mãi: 0911 442 883

Ngoại thất Hyundai i10 vẫn giữ nét cổ điển vốn có

xe hyundai i10
Ngoại thất xe Hyundai i10 Sedan

Hyundai Grand i10 vẫn mang cảm hứng thiết kế “Điêu khắc dòng chảy 2.0” nhưng ở thế hệ mới, chiếc hatchback hạng A sử hữu nhiều đường nét trẻ trung và khoẻ khoắn với lưới tản nhiệt lục giác “Cascading Grille” tương tự các mẫu xe khác của hãng.

xe hyundai i10
Ngoại thất xe Hyundai i10 Hatchback

Mẫu xe Hyundai i10 sở hữu kích thước lớn nhất trong phân khúc với các chiều D x R x C lần lượt là: 3765 x 1660 x 1505mm(phiên bản sedan chiều dài là 3995mm); chiều dài cơ sở 2425mm và khoảng sáng gầm đạt 152mm.

xe hyundai i10
Đuôi xe Hyundai i10 Hatchback

Xem thêm bài viết: Chân dung Hyundai Grand i10 Nios trước thềm ra mắt 20/8.

Nội thất đầy đủ những tiện nghi cơ bản

xe hyundai i10
Nội thất xe Hyundai i10

Bên trong nội thất xe i10, xe được trang bị vô lăng bọc da trợ lực, ghế bọc da, hàng ghế sau gập 6/4, chìa khoá thông mih, màn hình 7 inch, hỗ trợ các kết nối Bluetooth/AUX/MP3/Radio với hệ thống 4 loa.

xe hyundai i10
Vô lăng xe Hyundai Grand i10

Bảng điều khiển trung tâm được sắp xếp một cách gọn gàng, tiện lợi cho người dùng. Màn hình cảm ứng 7 inch kết nối với smartphone qua công nghệ Apple CarPlay và Android Auto. Và i10 vinh dự là mẫu xe đầu tiên trong phân khúc được trang bị 2 công nghệ trên.

xe hyundai i10
Hệ thống thông tin giải trí trên Hyundai i10

Với Hyundai Grand i10, khách hàng được lựa chọn nhiều màu sắc cho khoang nội thất và các chi tiết trang trí như đỏ, xanh hoặc đen. Ghế lái, ốp cửa cùng bảng táp lô được trang trí vải và các mảng ốp nhựa bắt mắt.

Hệ thống động cơ với công suất 66 mã lực

Về động cơ, Hyundai trang bị cho Grand i10 hai tuỳ chọn động cơ là: Động cơ Kappa 1.0L (66 mã lực và 94Nm) và động cơ 1.2L ( 87 mã lực và 120Nm). Cả hai phiên bản động cơ đều sẽ có hai tuỳ chọn là hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 4 cấp đi kèm hệ dẫn động cầu trước.

xe hyundai i10
Động cơ trên Hyundai Grand i10

Về trang bị an toàn, xe được trang bị túi khí đôi phía trước, cảm biến lùi hỗ trợ đỗ xe, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD,… Hyundai Grand i10 là chiếc xe duy nhất trong phân khúc được trang bị hệ thống bản đồ định vị dẫn đường do Hyundai nghiên cứu và phát triển dành riêng cho thị trường Việt Nam.

Tham khảo bài viết: Hyundai i10 2020 chính thức lộ diện, nâng cấp toàn bộ nội ngoại thất.

Thông số kỹ thuật Hyundai i10

Thông số Hyundai Grand i10 2019 các phiên bản Sedan

Thông số kỹ thuật 1.2 MT Base 1.2 MT 1.2 AT
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3.995 x 1.660 x 1.505
Chiều dài cơ sở (mm) 2.425
Khoảng sáng gầm xe (mm) 152
Động cơ KAPPA 1.2 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1.248
Công suất cực đại (mã lực/rpm) 87/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm) 119,68/4.000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 43
Hộp số 5MT 4AT
Hệ thống dẫn động FWD
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống treo trước Mac Pherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Thông số lốp 165/65R14

Liên hệ mua bán xe ô tô cũ giá tốt cùng với nhiều chương trình ưu đãi khuyến mãi: 0911 442 883

Mời quý đọc giả LIKE và FOLLOW trang facebook Chợ xe để cập nhật được những thông tin mới nhất.

Để theo dõi những video đánh giá mới nhất và thông tin hay về ô tô xin mời quý đọc giả SUBCRIBE kênh Youtube Ô tô Sài Gòn để giao lưu chia sẻ cùng anh em yêu xe trên toàn quốc.

Rating: 4.4/5. From 5 votes.
Please wait...
16 Comments