Giá xe Hyundai i10 2022 – Hyundai Grand i10 thế hệ mới chính thức ra mắt

Cập nhật giá xe Hyundai Grand i10 2022 mới nhất kèm thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Hyundai Grand i10 thê hệ mới trong tháng 10 năm 2021.

Với sự ra mắt thế hệ mới liệu có giúp Hyundai i10 cạnh tranh với Kia Morning và bắt kịp Vinfast Fadil?

Bảng giá xe Hyundai i10 2022 niêm yết 

Giá xe Hyundai Grand i10 2022
Mẫu xe Giá xe cũ (triệu đồng) Giá xe mới (triệu đồng)
Bản Hatchback
Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn 330.000.000 360.000.000
Hyundai Grand i10 1.2 MT 370.000.000 405.000.000
Hyundai Grand i10 1.2 AT 402.000.000 435.000.000
Bản Sedan
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn 350.000.000 380.000.000
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT 390.000.000 425.000.000
Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT 415.000.000 455.000.000

Tham khảo giá xe Hyundai i10 cũ đang được bán tại Chợ Xe.

Tham khảo bài viết: Trước bạ xe trong nước giảm 100%, có nên mua xe lúc này?

Giá xe Hyundai i10 2022 lăn bánh

Bên cạnh giá xe Hyundai Grand i10 niêm yết tại đại lý, khách hàng sẽ cần phải trả thêm các chi phí để có giá xe Hyundai i10 lăn bánh mới nhất. Trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm bảo hiểm vật chất xe nếu như một dạng bảo hành. Các mức thuế phí như sau:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 340 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.
  • Bảo hiểm vật chất xe ô tô (không bắt buộc): từ 1,5%-2% giá trị xe

Tham khảo bảng giá xe Hyundai i10 2022 lăn bánh mới nhất qua bảng sau:

Phiên bản Giá lăn bánh tạm tính
TP.HCM Hà Nội Các tỉnh
Hyundai Grand i10 hatchback tiêu chuẩn 418  425  399
Hyundai Grand i10 hatchback số sàn  468  476 449
Hyundai Grand i10 hatchback số tự động 501  509  482
Hyundai Grand i10 sedan tiêu chuẩn  440  448  421
Hyundai Grand i10 sedan số sàn 490 500  470
Hyundai Grand i10 sedan số tự động  532 523  504

Xem thêm bảng giá xe Toyota Wigo lăn bánh mới nhất.

Tham khảo giá xe Kia Morning lăn bánh mới nhất trên toàn quốc.

Khuyến mãi dành cho khách hàng mua Hyundai Grand i10 trong tháng

Kể từ 01/03/2021, HTV chính thức tăng thời gian bảo hành cho Grand i10 từ 3 năm lên thành 5 năm hoặc 100.000km, tùy điều kiện nào đến trước.

Do tình hình dịch bệnh covid 19, Hyundai khuyến khích khách hàng đặt cọc xe mới qua hình thức online: Chỉ cần cọc trước 90 triệu đồng.

Tặng Voucher bảo dưỡng 1 năm

Ngoài ra, khách hàng đặt xe sẽ được miễn phí Giao nhận xe tại nhà.

✅ Ưu đãi khủng: Giá xe Vinfast Fadil giảm cực mạnh gần 70 triệu đồng trong tháng này.

Hyundai i10 2022

So sánh giá xe Hyundai i10 2022 với Vinfast Fadil mới

Mẫu xe

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu đồng)

Hyundai Grand i10

Hatchback 1.2 MT base

360

Hatchback 1.2 MT

405

Hatchback 1.2 AT

435

Sedan 1.2 MT base

380

Sedan 1.2 MT

425

Sedan 1.2 AT

455

Vinfast Fadil

Tiêu chuẩn

336.5

Nâng cao

363.1

Cao cấp

395.1

Xem thêm bài viết: So sánh xe VinFast Fadil và Hyundai i10 – Nên mua xe hạng A nào?

Tham khảo: Tính thử giá lăn bánh của VinFast Fadil phiên bản Plus có giá 429 triệu đồng.

So sánh giá Hyundai i10 và Kia Morning

Mẫu xe

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu đồng)

Hyundai Grand i10

Hatchback 1.2 MT base

360

Hatchback 1.2 MT

405

Hatchback 1.2 AT

435

Sedan 1.2 MT base

380

Sedan 1.2 MT

425

Sedan 1.2 AT

455

Kia Morning

Kia Morning GT-Line

439

Kia Morning X-Line

439

Xem thêm bài viết: So sánh Kia Morning và Hyundai i10, tư vấn mua xe chạy dịch vụ.

So sánh giá xe Hyundai i10 và Toyota Wigo

Mẫu xe

Phiên bản

Giá niêm yết (triệu đồng)

Hyundai Grand i10

Hatchback 1.2 MT base

360

Hatchback 1.2 MT

405

Hatchback 1.2 AT

435

Sedan 1.2 MT base

380

Sedan 1.2 MT

425

Sedan 1.2 AT

455

Toyota Wigo

Toyota Wigo 5MT 2021

352

Toyota Wigo 4AT 2021

385

Xem thêm bài viết: So sánh Honda Brio cùng các đối thủ VinFast Fadil, Hyundai Grand i10, Kia Morning, Toyota Wigo.

Đánh giá xe Hyundai i10 2022

Video đánh giá Hyundai i10 mới

Like và Subcribe kênh YouTube Ô tô Sài Gòn để nhận được những video đánh giá trải nghiệm các mẫu xe mới nhất trên thị trường.

Ngoại thất Hyundai i10 2022 vẫn giữ nét cổ điển vốn có

hyundai i10 2022 hatchback

Hyundai Grand i10 vẫn mang cảm hứng thiết kế “Điêu khắc dòng chảy 2.0” nhưng ở thế hệ mới, chiếc hatchback hạng A sử hữu nhiều đường nét trẻ trung và khoẻ khoắn với lưới tản nhiệt lục giác “Cascading Grille” tương tự các mẫu xe khác của hãng.

Hyundai Grand i10 2022 sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 3.850 x 1.680 x 1.520mm (bản hatchback), phiên bản sedan dài hơn 145mm. Khoảng sáng gầm xe của 2 phiên bản đều là 157mm và chiều dài cơ sở 2,450mm. Grand i10 hatchback thế hệ mới dài hơn 85mm, rộng hơn 20mm và cao hơn 15mm so với bản tiền nhiệm; còn bản sedan cũng rộng hơn 20mm và cao hơn 15mm.

Cả 2 phiên bản sedan và hatchback hoàn toàn mới đều được tăng chiều dài cơ sở thêm 25mm. Điều này giúp chiếc xe hạng A trở nên trường dáng và thanh thoát hơn.

Về thiết kế, Grand i10 2022 có ngoai hình góc cạnh, cá tính và năng động hơn. Xe sở hữu cản dưới cùng lưới tản nhiệt kích cỡ lớn giúp tăng cường lượng khí làm mát giúp động cơ.

Đèn pha vẫn là dạng Halogen truyền thống trong khi đèn định vị bang ngày LED, đèn sương mù halogen có thấu kính Pjoector tạo hình độc đáo, nhấn mạnh phong cách thể thao của xe.

Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu LED kích cỡ lớn, đèn phanh LED đặt trên cao, không chỉ mang đến hiệu ứng ánh sáng đẹp mắt, mà còn tăng thêm tính năng an toàn khi vận hành trong điều kiện thời tiết xấu cũng như khi về đêm.

Nội thất Hyundai Grand i10 2022 thế hệ mới được thay đổi toàn diện

Theo đánh giá của các chuyên gia, nội thất Hyundai Grand i10 2021 được thiết kế lại có phong cách hiện đại, tiện nghi hơn.

Nội thất xe sử dụng phong cách thiết kế HMI (Human Machine Interface), nổi bật với màn hình cảm ứng trung tâm kích cỡ 8 inch đa chức năng, hỗ trợ kết nối các chức năng Bluetooth/MP3/Radio, kết nối Apple Carplay và Android Auto…

Bảng điều khiển trung tâm được sắp xếp một cách gọn gàng, tiện lợi cho người dùng. Đi cùng là cụm đồng hồ kỹ thuật sau vô-lăng loại semi-digital với màn hình thông tin dạng TFT kích thước 5,3 inch.

Vô-lăng thiết kế mới bắt mắt hơn, tích hợp các nút chức năng, khởi động bằng nút bấm hiện đại thay cho chìa khóa cơ trước đó. Táp-lô và táp-pi cửa thiết kế dạng vân dạng mắt tổ ong 3D, mang đến vẻ đẹp sang trọng cho mẫu xe hạng A.

Với Hyundai Grand i10, khách hàng được lựa chọn nhiều màu sắc cho khoang nội thất và các chi tiết trang trí như đỏ, xanh hoặc đen. Ghế lái, ốp cửa cùng bảng táp lô được trang trí vải và các mảng ốp nhựa bắt mắt.

Hệ thống động cơ với công suất 83 mã lực

Về động cơ, phiên bản sedan này được trang bị khối động cơ xăng Kappa 1.2L,

Về động cơ, Hyundai trang bị cho Grand i10 động cơ Kappa 1.2L4 xy-lanh, sản sinh công suất tối đa 83Ps/ 6.000rpm và mô-men xoắn cực đại 114 Nm/ 4.000 rpm. Đi cùng với đó là tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp, hệ dẫn động cầu trước.

OS_HVs-2.jpg

Về an toàn, Hyundai Grand i10 sở hữu những trang bị như: Hệ thống chống bó cứng phanh, phân bổ lực phanh điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm ứng hỗ trợ đỗ xe phía sau, cảnh báo thắt dây an toàn cho 2 ghế trước, cảnh báo tốc độ, camera lùi, khóa cửa tự động và mở khóa cửa tự động khi có va chạm xảy ra, hệ thống chống trộm và 2 túi khí.

Tham khảo bài viết: Hyundai i10 2022 chính thức lộ diện, nâng cấp toàn bộ nội ngoại thất.

Thông số kỹ thuật Hyundai i10 2022

Thông số kỹ thuật i10 1.2MT sedan  i10 1.2AT Sedan (bản đủ)
Kiểu xe, số chỗ ngồi Sedan 5 chỗ Sedan 5 chỗ
Nguồn gốc Lắp ráp Lắp ráp
Kích thước DRC (mm) 3.995 x 1.680 x 1.520 3.995 x 1.680 x 1.520
Trục cơ sở (mm) 2.450 2.450
Khoảng sáng gầm (mm) 157 157
Động cơ Xăng, Kappa 1.2 MPi Xăng, Kappa 1.2 MPi
Dung tích 1197cc 1197cc
Công suất cực đại 83Ps / 6000rpm 83Ps / 6000 rpm
Mô-men xoắn cực đại 114Nm / 4000 rpm 114Nm / 4000rpm
Hộp số 5MT 4AT
Mức tiêu hao nhiên liệu 5.1 L/100km 5.5 L/100km
Mâm lốp Sắt, 165/70R14 Đúc, 175/60R14
Bình nhiên liệu (L) 37 37
Phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống Đĩa/ Tang trống
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Thanh xoắn MacPherson/ Thanh xoắn

Câu hỏi về xe Hyundai i10 2022

Hyundai i10 2021 hiện đang có 6 phiên bản là: MT Base - 1.2L, MT - 1.2L, AT - 1.2L, Sedan MT Base - 1.2L, MT Sedan - 1.2L, Sedan AT - 1.2L
Hyundai Grand i10 2022 có giá niêm yết dao động từ 360 - 455 triệu đồng tùy phiên bản.
Tôi đã đi cả 2 xe, nếu muốn nhiều đồ chơi (Option) thì i10, nếu muốn che mưa nắng, an toàn, bền bỉ, tiết kiệm xăng, dịch vụ sửa chữa bảo hành rẻ thì Wigo.

Mời quý đọc giả LIKE và FOLLOW trang Facebook Chợ xe để cập nhật được những thông tin mới nhất.

Xem Video giá xe mới tại Youtube Chợ Xe:

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]

Comments

comments

Powered by Facebook Comments

19 Comments