Giá xe Peugeot Traveller 2019 trên thị trường Việt Nam

Thị trường ô tô Việt Nam chào đón mẫu MPV cỡ lớn với tên gọi Peugeot Traveller vào thời điểm phân khúc xe MPV không nhận được nhiều sự ưa chuộng từ khách hàng. Vậy điều gì đã làm nên sự thành công của mẫu MPV này? Cùng chúng tôi nhìn qua bảng giá xe Peugeut Traveller mới nhất trên thị trường Việt Nam.

Xe Peugeot Traveller 2019 gây ấn tượng với khách hàng Việt với thiết kế bắt mắt kết hợp với không gian nội thất cực rộng rãi và tích hợp nhiều trang bị hiện đại, có thể chinh phục cả những khách hàng khó tính nhất. Peugeot Traveller 2019 cung cấp cho khách hàng 2 lựa chọn tương ứng với phiên bản Traveller Luxury (7 chỗ) và Traveller Premium (4 + 2 chỗ).

Giá xe Peugeot Traveller 2019 tại Việt Nam

Tại lễ ra mắt xe, giá xe đã được công bố ở mức cụ thể như sau:

Bảng giá xe Peugeot Traveller 2019 tại Việt Nam
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Traveller Premium (4 + 2 chỗ) 2.249
Traveller Luxury (7 chỗ) 1.699

Tham khảo thông số kỹ thuật xe Peugeot Traveller 2019

Thông số kích thước – trọng lượng xe Peugeot Traveller 2019

Peugeot Traveller 2019 sở hữu kích thước D x R x C: 5.315 x 1.935 x 1.915 (mm) đối với phiên bản Luxury và 5.315 x 1.935 x 2.030 (mm) – chiều cao sau khi gắn mui, nguyên bản chỉ 1915 mm – đối với phiên bản Traveller Premium. Trục dài cơ sở của xe đạt 3.275 mm, tạo ra một không gian nội thất rộng rãi cho tất cả vị trí ngồi.

Thông số Peugeot Traveller Luxury Peugeot Traveller Premium
Kích thước – trọng lượng
Chiều D x R x C (mm) 5.315 x 1.935 x 1.915 5.315 x 1.935 x 2.030
Chiều dài cơ sở (mm) 3.275
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170
Trọng lượng (kg) Không tải 2.050 2.270
Toàn tải 2.680 2.680
Số chỗ ngồ 7 6
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 70

Thông số động cơ – vận hành xe Peugeot Traveller 2019

Peugeot Traveller Luxury và Premium sử dụng chung động cơ Diesel HDi I-4 2.0L Turbo tăng áp, cho công suất cực đại 150 mã lực, mô-men xoắn cực đại 370 Nm. Khối động cơ này kết hợp với hộp số 6 cấp thế hệ mới cùng công nghệ QuickShift.

Thông số Peugeot Traveller Luxury Peugeot Traveller Premium
Động cơ – vận hành – Khung gầm
Loại Diesel 4 kì, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp / Diesel, 4 strokes, 4 cylinders, in-line, pressure charger
Dung tích xy lanh (cc) 1997
    Công suất cực đại 150 Hp / 4000 rpm
Mô men xoắn cực đại 370 N.m / 2000 rpm
Hộp số Tự động 6 cấp
Vận tốc tối đa (km/h) 170
Tiêu hao nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị 7.35 7.35
Ngoài đô thị 5.70 5.70
Kết hợp 6.30 6.30
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo độc lập kiểu MacPhersen
Sau Hệ thống treo độc lập với lò xo trụ
Phanh Trước x Sau Đĩa x Đĩa
Cơ cấu lái Trợ lực thủy lực
Mâm xe Mâm đúc hợp kim 17-inch
Lốp xe 215/60 R17

Thông số trang thiết bị nội – ngoại thất xe Peugeot Traveller 2019

Bản Peugeot Traveller Premium có danh sách trang bị tiện nghi phong phú hơn bản Luxury. Theo đó, khoang nội thất được thiết kế dạng thương gia, phía sau có vách ngăn với 2 ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng tích hợp tựa chân, tựa tay, bàn làm việc, tính năng massage, thổi gió…

Khoang hành khách được cung cấp thêm một hệ thống giải trí tách biệt hoàn toàn với khoang lái gồm: 6 loa, 1 sub và màn hình giải trí 32 inch tích hợp hệ điều hành Android và ổ cứng dung lượng 500GB. Điểm ấn tượng là 2 ghế phụ của xe có thể gập, mở linh hoạt vào vách ngăn theo điều kiện sử dụng.

Thông số Peugeot Traveller Luxury Peugeot Traveller Premium
Ngoại thất
Cửa hông trượt điện 2 bên tích hợp cảm biến chân Std
Cốp sau sấy kính, gạt mưa, mở rời Std
Cửa sổ trời Std
Gương chiếu hậu chống chói, gập điện tích hợp sấy kính Std
Đèn pha tự động, gạt mưa tự động Std
Đèn LED ban ngày Std
Đèn LED ban ngày Std
Đèn sương mù Std
Rửa đèn Std
 Cánh lướt gió Std

Nội thất xe Peugeot Traveller

Lẫy chuyển số sau vô lăng Std
Gương quan sát trẻ em Std
Cần số điện tử dạng núm xoay Std
Màn hình HUD Std
Đèn soi bước chân Std
Rèm che nắng hàng ghế 2 Std
Tay lái bọc da Std
Điều hòa tự động Std
Màn hình cảm ứng 7-inch Std
Vách ngăn Std
Màn hình giải trí 32-inch Std
Hệ thống giải trí riêng biệt khoang thương gia Đầu giải trí Media HĐH Android, HDD 500 gb, Âm thanh cao cấp + loa sub
Bàn gập Phía sau ghế tài xế và ghế phụ Giữa 2 ghế thương gia, dưới bệ tì tay
Đèn trang trí nội thất Đèn LED trắng tại cửa sổ trời Đèn LED xanh Cyan trong xe
Sàn gỗ Std
Hàng ghế thứ nhất Chỉnh điện, massage, sưởi
Hàng ghế thứ 2 Ghế trượt, gập, tháo rời, có tựa tay Ghế nhỏ, gập vào vách ngăn
Hàng ghế thứ 3 Ghế trượt, gập, tháo rời Ghế thương gia, chỉnh điện 8 hướng,  massage, thổi mát, có tựa chân, tựa tay
Màn hình điều khiển trung tâm 7-inch Điều khiển ghế gập, ghế thương gia, hệ thống đèn trang trí,…
Điều khiển ghế gập, ghế thương gia, hệ thống đèn trang trí,  … Std
Điều khiển ghế gập, ghế thương gia, hệ thống đèn trang trí,  … Std
Nguồn 12V x 4 và nguồn 220V Std Std
Bộ đàm liên lạc khoang lái và khoang hành khách Std
Wifi router Std

Thông số về hệ thống an toàn xe Peugeot Traveller 2019

Theo nhà sản xuất, Peugeot Traveller Luxury và Premium là mẫu xe đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao theo tiêu chí EURO NCAP của châu Âu với danh sách các trang bị an toàn gồm: ABS, EBD, ESP, ASR,…

Thông số Xe Peugeot Traveller Luxury Xe Peugeot Traveller Premium
An toàn
Chống bó cứng phanh ABS Std Std
Phân phối lực phanh EBD Std Std
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Std Std
Hệ thống chống trượt ASR Std Std
Hệ thống kiểm soát chế độ lái Std Std
Hệ thống khóa điều khiển từ xa Std Std
Khóa cửa thông minh Std Std
Khóa trẻ em chỉnh điện Std Std
Hệ thống 6 túi khí Std Std
Cảnh báo chệch làn đường Std Std
Cảm biến trước sau Std Std
Cảnh báo điểm mù Std Std
Camera lùi 180 độ Std Std
Cảnh báo áp suất lốp Std Std

Tham khảo bảng lãi suất cho vay mua xe Peugeot Traveller 2019

Hiện tại các hãng xe ô tô lớn đều liên kết với các ngân hàng uy tín để hỗ trợ cho khách hàng nhanh chóng sở hữu chiếc ô tô mình mong muốn với mức lãi suất ưu đãi. Dưới đây là thông tin cho vay mua xe trả góp lãi suất thấp, quý khách hàng có thể tham khảo.

Ngân hàng Lãi suất ưu đãi
3 tháng đầu 6 tháng đầu 12 tháng đầu 24 tháng đầu 36 tháng đầu
BIDV 7,80 8,80
VPBANK 5,90 6,90 7,90
VIETINBANK 7,70
VIETCOMBANK 8,40 9,10 9,50
VIB 7,90 9,50
TECHCOMBANK 7,99 8,79
TPBANK 7,60 8,20 8,90
SHINHANBANK 8,19 8,79 9,49
SHB 7,50 8,00
SCB 6,98 7,98
MBBANK 8,29
SEABANK 7,50 8,50
SACOMBANK 8,50 8,80
EXIMBANK 11,0 11,0
OCB 7,99 9,49
LIENVIETPOSTBANK 10,25

Ví dụ khoản vay 500 triệu đồng, lãi suất ưu đãi 12 tháng đầu: 7,9%/năm, lãi suất sau ưu đãi: 12%/năm. Thời hạn vay: 5 năm. Lãi suất thả nổi, dư nợ giảm dần.

Khi đó, số tiền thanh toán nợ mỗi tháng cho ngân hàng của anh A là:

  • Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu): 11.625.000 VNĐ
  • Số tiền trả hàng tháng tối đa: 12.333.333 VNĐ
  • Tổng lãi phải trả: 133.879.171 VNĐ

Chi tiết hơn, khoản tiền mà anh A cần trả cho ngân hàng trong 15 kỳ nợ đầu tiên là như dưới đây:

Kỳ tính lãi Lãi suất (%/năm) Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc
1 7,90% 11.625.000 3.291.667 8.333.333
2 7,90% 11.570.139 3.236.806 8.333.333
3 7,90% 11.515.277 3.181.944 8.333.333
4 7,90% 11.460.416 3.127.083 8.333.333
5 7,90% 11.405.555 3.072.222 8.333.333
6 7,90% 11.350.694 3.017.361 8.333.333
7 7,90% 11.295.833 2.962.500 8.333.333
8 7,90% 11.240.972 2.907.639 8.333.333
9 7,90% 11.186.111 2.852.778 8.333.333
10 7,90% 11.131.250 2.797.917 8.333.333
11 7,90% 11.076.389 2.743.056 8.333.333
12 7,90% 11.021.527 2.688.194 8.333.333
13 12,00% 12.333.333 4.000.000 8.333.333
14 12,00% 12.250.000 3.916.667 8.333.333
15 12,00% 12.166.666 3.833.333 8.333.333

Thủ tục vay mua xe trả góp:

Để hoàn thiện các thủ tục mua xe trả góp, khách hàng cá nhân cũng như doanh nghiệp cần chuẩn bị một số vốn đủ theo yêu cầu của ngân hàng và các giấy tờ cần thiết. Cụ thể như sau:

THỦ TỤC CẦN CHUẨN BỊ KHI VAY MUA XE TRẢ GÓP
CÁ NHÂN ĐỨNG TÊN CÔNG TY ĐỨNG TÊN
Hồ sơ pháp lý (bắt buộc) – Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu
– Sổ hộ khẩu
– Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình)
– Giấy phép thành lập
– Giấy phép ĐKKD
– Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)
– Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)
Chứng minh nguồn thu nhập – Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất.
– Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên.
– Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.
– Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất
– Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.

(Tùy theo đặc điểm khoản vay và tính chất công việc của khách hàng mà ngân hàng sẽ yêu cầu một số giấy tờ nhất định kể trên hoặc các giấy tờ khác bổ sung. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tốt nhất)

Trình tự mua xe Peugeot Traveller trả góp:

Bước 1: Ký hợp đồng mua xe ô tô Peugeot Traveller trả góp tại đại lý, trong hợp đồng thể hiện rõ các điều khoản liên quan đến vấn đề vay vốn mua xe ô tô trả góp.

Bước 2: Tập hợp hồ sơ như danh mục đã kê bên trên + hợp đồng mua bán xe + phiếu đặt cọc hợp đồng + Đề nghị vay vốn gửi cho Ngân hàng.

Bước 3: Thanh toán số tiền vay vốn thông qua các hình thức đúng như thoả thuận giữa người mua và đại lý. Sau đó người mua sẽ dùng hồ sơ vay vốn đăng ký sở hữu xe theo tên mình. Thông thường việc này được hỗ trợ 100%, thời gian thực hiên khoảng trong 01 ngày. Lúc này chiếc xe đã đứng tên khách hàng (mặc dù mới chỉ nộp 20-30%).

Bước 4: Đến ngân hàng để bàn giao giấy đăng ký xe hoặc giấy hẹn lấy đăng ký xe, ký hợp đồng giải ngân. Sau khoảng 3 tiếng sau tới đại lý để nhận xe Peugeot Traveller.

Bạn đang có nhu cầu mua xe Mitsubishi Pajero Sport cũ, mới giá tốt, vui lòng liên hệ để nhận ngay nhiều ưu đãi: 0929 085 774

Ly Trần Lt (Tổng hợp)

No votes yet.
Please wait...