Giá xe Toyota Fortuner 2022: Giá niêm yết và lăn bánh mới nhất tháng 11/2021

Mẫu xe lắp ráp Toyota Fortuner 2022 chính thức được giới thiệu đến thị trường Việt Nam với 7 phiên bản với mức giá khởi điểm 995 triệu đồng. Bảng giá xe Toyota Fortuner 2022 và thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm giá lăn bánh Toyota Fortuner máy xăng, máy dầu mới nhất tháng 11 năm 2021. 

Our Score

Giá xe Toyota Fortuner 2022 mới nhất

Giá xe Toyota Fortuner 2022 niêm yết tại các đại lý

Theo thông tin chúng tôi nhận được, giá bán của 4 phiên bản được lắp ráp trong nước dao động từ 995 – 1,230 tỷ đồng. Cụ thể như sau:

Bảng giá xe Toyota Fortuner tháng 11/2021
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 995
Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 1,080
Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1,195
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp) 1,388
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1,426
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Máy xăng – Nhập khẩu) 1,130
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (Máy xăng – Nhập khẩu) 1,230

Tham khảo giá xe Hyundai Santafe tại Chợ xe

Giá xe Toyota Fortuner cũ

Bảng giá xe Toyota Fortuner cũ
Phiên bản Giá xe (tỷ đồng)
Toyota Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp) 1,354
Toyota Fortuner 2.8 4×2 TRD (Máy xăng – 6AT – Lắp ráp) 1,199
Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – 6AT – Lắp ráp) 1,096
Toyota Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – 6MT – Lắp ráp) 1,033
Toyota Fortuner 2.7 4×4 (Máy xăng – 6AT – Nhập khẩu) 1,236
Toyota Fortuner 2.7 4×2 (Máy xăng – 6AT Nhập khẩu) 1,150

Mua xe Toyota Fortuner cũ tại Choxe.net

Giá xe Toyota Fortuner 2022 lăn bánh tạm tính

Ngoài giá xe Toyota Fortuner niêm yết tại đại lý, khách hàng sẽ cần phải trả thêm các chi phí để có giá xe Toyota Fortuner lăn bánh mới nhất. Trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm bảo hiểm vật chất xe nếu như một dạng bảo hành. Các mức thuế phí như sau:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 340 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.
  • Bảo hiểm vật chất xe ô tô (không bắt buộc): từ 1,5%-2% giá trị xe
BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER THÁNG 11/2021 (Triệu đồng)
Phiên bản Giá lăn bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Fortuner Legender 2.8AT 4×4 (Máy dầu, CKD) 1,642 1,613 1,594
Fortuner 2.8AT 4×4 (Máy dầu, CKD) 1,599 1,571 1,552
Fortuner Legender 2.4AT (Máy dầu, CKD) 1,379 1,356 1,337
Fortuner 2.4AT 4×2 (Máy dầu, CKD) 1,249 1,227 1,208
Fortuner 2.4MT 4×2 MT (Máy dầu, CKD) 1,152 1,132 1,113
Fortuner 2.7AT 4×4 (Máy xăng, CBU) 1,419 1,395 1,376
Fortuner 2.7AT 4×2 (Máy xăng, CBU) 1,306 1,283 1,264

Đăng bán xe Toyota Fortuner cũ tại Choxe.net

Khuyến mãi dành cho khách hàng mua xe Toyota Fortuner trong tháng 11

Với mục tiêu chung tay chia sẻ và giúp khách hàng vượt qua những khó khăn do ảnh hưởng bởi dịch bệnh Covid-19, Bảo Hiểm Toyota bao gồm Bảo Việt, PTI, PJICO, MSIG, Liberty đồng lòng triển khai chương trình hỗ trợ mùa dịch “Chọn Bảo hiểm Toyota – Trọn niềm tin”.

Từ 1/9/2021 đến hết 30/11/2021, khách hàng khi mua Bảo hiểm Toyota sẽ được giảm 10% phí bảo hiểm cho tất cả các dòng xe.

Để kích cầu tiêu dùng, mỗi đại lý sẽ có các chương trình khuyến mại khác nhau dành cho khách hàng mua xe Toyota Fortuner chính hãng.

Đánh giá xe Toyota Fortuner 2022 các phiên bản

Trong phân khúc xe SUV 7 chỗ, Toyota Fortuner đã thực sự trở thành một “tượng đài” về mặt doanh số bán ra với 12.667 xe trong năm 2019. Tuy vậy, Fortuner lại gặp phải sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ chung phân khúc SUV 7 chỗ như Mitsubishi Pajero Sport 2021, Ford Everest và thậm chí hay các mẫu xe crossover 5+2 như Kia Sorento hay Hyundai Santa Fe.

Ngoại thất Toyota Fortuner 2022 trẻ trung mạnh mẽ

Ở thế hệ mới, xe 7 chỗ Toyota Fortuner đổi mới khá nhiều về ngoại hình với dáng vẻ trở nên cứng cáp, chắc chắn, thiết kế góc cạnh to và rõ ràng.

Toyota Fortuner sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 1.795 x 1.855 x 1.835 (mm), chiều dài cơ sở 2.745 (mm). Xe có khoảng sáng gầm sáng cao nhất phân khúc (219 mm), giúp mang lại khả năng vận hành tốt hơn trên những đoạn đường gồ ghề.

Toyota Fortuner có thêm hai phiên bản đặc biệt có tên Legender với thiết kế nội ngoại thất có đôi chút khác biệt so với bản tiêu chuẩn. Cụ thể là ở chi tiết mặt lưới tản nhiệt nhỏ hơn so với Fortuner tiêu chuẩn, sử dụng thanh ốp bằng nhựa đen thay vì mạ chrome.

Đầu xe có phần hầm hố với lưới tản nhiệt hình mở rộng, tạo hình sóng lượn mới. Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ full LED cho cả đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu. Đi cùng với đó là tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường trở thành trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản của Fortuner mới.

Phía sau đuôi xe tiếp tục cho thấy cảm hứng về một mẫu xe có ngoại thất sắc cạnh với cụm đèn hậu thanh mảnh, đèn LED phanh trên cao tăng thêm khả năng nhận diện cho xe khác trong đêm tối, đảm bảo hơn độ an toàn. Ngoài ra, cản sau cũng đã được tái thiết kế với tạo hình hai hốc phản quang hình chữ L giúp tạo thêm vẻ vững vàng, thể thao cho mẫu xe SUV này.

Nội thất Toyota Fortuner 2022

Khoang nội thất Toyota Fortuner toát lên vẻ sang trọng, thoáng đãng. Trong đó, bản tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng.

Điểm khác biệt nổi bật nhất của Fortuner Legender và tiêu chuẩn là không gian nội thất. Nếu thiết kế nội thất trên Legender mang phong cách hiện đại với màu da đỏ đậm xen với đen. Thì bản tiêu chuẩn toát ra vẻ mạnh mẽ với chỉ độc nhất một màu đen.

Một chi tiết khác là màn hình giải trí trung tâm của Fortuner Legender có kích thước 8-inch, có kết nối Apple Carplay hay Android Auto. Còn trên bản tiêu chuẩn chỉ có 7-inch và không có kết nối Apple Carplay hay Android Auto

Động cơ

Với Fortuner 2021, người dùng có các tùy chọn động cơ bao gồm:

  • 1GD-FTV, DOHC, 4 xilanh thẳng hàng: 201 mã lực tại 3.400 vòng/phút (tăng 27 mã lực), mo-men-xoắn cực đại 500 Nm tại 1.600 vòng/phút (tăng 50 Nm)
  • 2TR-FE, DOHC, 4 xilanh thẳng hàng: 164 mã lực tại 5.200 v/p và mo-men-xoắn cực đại 245 Nm tại 4.000v/p
  • 2GD-FTV, DOHC 4 xi-lanh thẳng hàng: 148 mã lực tại 3.400v/p và mo-men-xoắn cực đại 400Nm tại 1.600 – 2.000 v/p

An toàn và tiện nghi

Tiện nghi nội thất trên Fortuner 2021 không thực sự hấp dẫn hay “sang chảnh” với cửa sổ trời toàn cảnh, phanh tay điện tử… như trên các đối thủ trong cùng phân khúc và tầm giá như Ford Everest, Hyundai SantaFe, Kia Sorento mà hướng đến sự thực dụng.

Một số trang bị cao cấp trên các phiên bản 4×4 (xăng và diesel) có thể kể đến như:

  • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Đồng hồ lái màn hình đa thông tin 4,2 inch
  • Ghế xe bọc da, ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng (tất cả các bản trừ 4×2 MT)
  • Hệ thống điều hoà tự động 2 giàn lạnh, cửa gió hàng ghế sau
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Cốp xe đóng mở điện (các bản 4×4)
  • Hộp làm mát

Về trang bị an toàn trên Toyota Fortuner, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)… Riêng 2 bản 2.8 có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Ưu – nhược điểm Toyota Fortuner 2022

Ưu điểm:

  • Ngoại hình trẻ trung, mạnh mẽ, khỏe khoắn, sang trọng
  • Công nghệ an toàn nổi trội
  • Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED hoàn toàn
  • Nội thất tiện nghi, rộng rãi
  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc

Nhược điểm:

  • Giá xe Fortuner 2021 Việt Nam cao nhất phân khúc
  • Gầm xe quá cao khiến hành khách dễ say khi chạy đường đèo
  • Tiếng ồn động cơ lớn

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2022
Tên xe Toyota Fortuner 2021
Số chỗ ngồi 07 chỗ
Kiểu xe SUV
Xuất xứ Lắp ráp và nhập khẩu
Kích thước DxRxC 4795 x 1855 x 1835 mm
Chiều dài cơ sở 2745 mm
Động cơ 2GD-FTV (2.4L), 1GD-FTV (2.8L) và 2TR-FE (2.7L)
Loại nhiên liệu Xăng và dầu
Dung tích bình nhiên liệu 80 lít
Công suất cực đại 147-201 mã lực
Mô-men xoắn cực đại 245-500 Nm
Hộp số Số sàn 6 cấp và tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau hoặc 2 cầu bán thời gian
Treo trước/sau Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/đĩa
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Cỡ mâm 17-18 inch
Khoảng sáng gầm xe 279 mm

Những câu hỏi thường gặp về xe Toyota Fortuner

Giá xe Fortuner 2022 lăn bánh từ 1.152 triệu đến 1.641 triệu tại Hà Nội và từ 1.132 triệu đến 1.612 triệu tại TP. HCM tùy theo từng phiên bản. Giá xe Toyota Fortuner Legender 2.4AT (Máy dầu, Lắp ráp)  lăn bánh ở các tỉnh (bao gồm Khánh Hòa) là 1,322 tỷ đồng
Toyota Fortuner 2022 có 7 phiên bản khác nhau được phân phối tại Việt Nam. Trong đó có 5 phiên bản máy dầu: Fortuner 2.4 MT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp) ; Fortuner 2.4 AT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp); Fortuner 2.4 4x2 AT Legender (Máy dầu - Lắp ráp) ; Fortuner 2.8 4x4 AT (Máy dầu - Lắp ráp) ; Fortuner 2.8 4x4 AT Legender (Máy dầu - Lắp ráp). Và 2 phiên bản máy xăng:  Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (Máy xăng - Nhập khẩu), Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 (Máy xăng - Nhập khẩu)

Thu mua ô tô cũ giá cao toàn quốc. Hotline: 0906839616 – Mr. Tài

Xem Video giá xe mới tại Youtube Chợ Xe

Click to rate this post!
[Total: 2 Average: 5]

Comments

comments

Powered by Facebook Comments

8 Comments